Câu hỏi: Sự có mặt của PR góp phần .?

328 Lượt xem
18/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Khuếch trương hình ảnh của tổ chức, tạo mối thiện cảm giữa công chúng và tổ chức

B. Quảng bá hình ảnh của sản phẩm, tạo mối quan hệ tốt giữa công chúng và tổ chức

C. Quảng cáo tính năng của sản phẩm, tạo thiện cản với người tiêu dùng

D. cả a ,b ,c

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nghiên cứu để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương trình cho có hiệu quả hơn là

A. Nghiên cứu thông tin đầu vào

B. Nghiên cứu đánh giá đầu ra

C. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả

D. Cả a,b đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Tiến trình , trình tự PR (RACE) bao gồm:

A. 1 Nghiên cứu , 2 Lập kế hoạch, 3 Giáo dục , 4 Đánh giá

B. 1 Khảo sát, 2 Nghiên cứu, 3 Lập kế hoạch, 4 Đánh giá

C. 1 Thăm dò, 2 Lập kế hoạch, 3 Nghiên cứu, 4 Đánh Gía

D. 1 Lập kế hoạch , 2 Nghiên cứu , 3 giáo dục , 4 Đánh giá

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: PR phối hợp cùng với Marketing trong hoạt động quảng cáo, tiếp thị hoặc tuyên truyền nhằm?

A. phục vụ mục tiêu của cá nhân

B. phục vụ mục tiêu của tổ chức

C. phục vụ mục tiêu của khách hàng

D. cả a , b , c

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Vai trò PR trong Marketing mix trong mục tiêu tiếp thị bao gồm

A. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về sản phẩm, quảng cáo sản phẩm mới rộng hơn

B. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về công ty, quảng cáo sản phẩm mới rộng hơn

C. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về chất lượng và công dụng sản phẩm, quảng cáo sản phẩm mới rộng rãi

D. Xây dựng các mối quan hệ bền vững và lâu dài với KH, Nâng cao nhận thức về công ty, tiếp thị quảng cáo sản phẩm mới rộng rãi trên thị trường

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quan hệ công chúng PR
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm