Câu hỏi: Sự cần thiết khách quan phải giữ vững định hướng XHCN cho nền KTTT ở nước ta vì: 

207 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Định hướng XHCN về bản chất là nhân văn, nhân đạo, công bằng, văn minh; đó là mục tiêu xây dựng và phát triển của XH ta mà Đảng và NN ta đã chọn. 

B. Định hướng XHCN là nguyện vọng của nhân dân ta và nguyện vọng của nhân loại tiến bộ, hợp với thời đại. 

C. KTTT là mô hình phát triển KT phù hợp với sự vận động của các quy luật KT và XH, thúc đẩy sản xuất phát triển, tạo ra nhiều của cải thỏa mãn nhu cầu vật chất và văn hóa của nhân dân. Vì vậy, trong đổi mới KT, Đảng và NN đã lựa chọn KTTT thay cho mô hình phát triển KT cũ. 

D. Tất cả các ý trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của chính sách xã hội đối với sự phát triển đất nước?

A. Thực hiện sự công bằng trong phân phối và thu nhập theo nguyên tắc phân phối theo lao động 

B. Nâng cao vai trò của cán bộ, công chức. 

C. Phát triển các trung tâm tư vấn xã hội. 

D. Hoạch định chính sách về bảo vệ môi trường. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chủ tịch ủy ban nhân dân Tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn nào dưới đây?

A. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn. 

B. Quyết định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương. 

C. Điều động, đình chỉ công tác, cách chức Chủ tịch ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện 

D. Quyết định thu phí, lệ phí và các khoản đóng góp của người dân.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của văn bản QLNN? 

A. Văn bản được áp dụng từ thời điểm có hiệu lực. 

B. Là phương tiện kiểm tra, theo dõi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước. 

C. Trong trường hợp các văn bản có quy định, quyết định kháo nhau về cùng một vấn đề thì áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn. 

D. Trong trường hợp các văn bản do một cơ quan ban hành có quy  định khác nhau về  cùng  một  vấn đề thì áp dụng quy định, quyết định của văn bản được ban hành sau.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với tư cách là thành viên Chính phủ?

A. Đề xuất với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các chủ trương, chính sách, cơ chế, văn bản pháp luật cần thiết thuộc thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 

B. Quyết định thành lập các tổ chức phối hợp liên ngành, tổ chức sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật. 

C. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức; cho từ chức, đình chỉ công tảc, khen thưởng, kỷ luật người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu tổ chức, đơn vị trực thuộc. 

D. Thực hiện các công việc cụ thể theo ngành, lĩnh vực được phân công hoặc ủy quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phương án nào dưới đây không thuộc yêu cầu sử dụng ngôn ngữ trong văn bản quản lý nhà nước?

A. Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản quản lý nhà nước phải phù hợp với chức năng của từng loại văn bản. 

B. Ngôn ngữ dùng trong văn bản quản lý nhà nước phải chuẩn mực. 

C. Ngôn ngữ dùng trong văn bản quản lý nhà nước phải rõ ràng, cụ thể. 

D. Ngôn ngữ trong văn bản quản lý nhà nước phải mang tính phổ thông.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nguyên tắc giải quyết các mặt, các mối quan hệ chủ yếu của nền KTTT định hướng XHCN?

A. Tổ chức và không ngừng hoàn thiện tổ chức hệ thống doanh nghiệp NN cho phù hợp với yêu cầu của từng giai đoạn phát triển của đất nước 

B. Kết hợp lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất, giải phóng lực lượng sản xuất, xây dựng lực lượng sản xuất mới kết hợp với củng cố và hoàn thiện quan hệ sản xuất.

C. Mang tính cộng đồng cao theo truyền thống của XH VN, hài hoà lợi ích cá nhân và lợi ích của cộng đồng, chăm lo làm giàu không chỉ chú trọng cho một số ít người mà cho cả cộng đồng 

D. Sử dụng các định mức KT, các biện pháp đòn bảy, kích thích KT để lôi cuốn, thu hút, khuyến khích các chủ thể KT phát triển sản xuất theo hướng ích nước, lợi nhà. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 23
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm