Câu hỏi: Sự ẩm bào là hiện tượng:

260 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Màng tế bào hấp thụ các chất lỏng

B. Các chất lỏng không lọt qua các lỗ màng, khi tiếp xúc với màng sinh chất, màng tạo nên bóng bao bọc lại  

C. Các chất lỏng bị tế bào hút vào ngược chiều građien nồng độ

D. Cả 3 câu đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bơm Na+ K+ATPase có tác dụng nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

A. Giúp 2K+ từ ngoài vào trong tế bào và 3 Na+ từ trong ra ngoài  

B. Giúp duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng [Na0+ ] < [Nai+ ], [K0+ ] > [Ki+ ] 

C. Giúp điều hòa thể tích tế bào

D. Tạo ra điện thế điện thế màng tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nguồn gốc của điện thế nghỉ tế bào có từ những quá trình nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

A. Sự khuếch tán K+

B. Sự khuếch tán Na+

C. Hoạt động của bơm Na+ K+ATPase

D. Hoạt động của bơm H+ K+ ATPase

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai trong những đáp án dưới đây?

A. Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

B. Aldosteron làm tăng bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp

C. Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn gần

D. Parathyroid hormone làm giảm tái hấp thu PO43- ở ống lượn gần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất trên:

A. Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

B. Tái hấp thu Na_ ở phần mỏng quai Henle

C. Tái hấp thu Na+ ở phần dày quai Henle

D. Tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nhờ cơ chế “ Hòa màng ” tế bào có thể thực hiện được các hoạt động sau, ngoại trừ :

A. Tiêu hóa

B. Tạo chuyển động dạng amib

C. Bài tiết

D. Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

A. Ức chế trung khu khát

B. Giảm lượng ADH trong máu

C. Tăng lượng nước tiểu bài xuất

D. Tăng bài tiết Aldosteron

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên