Câu hỏi:
So với mức bình quân của thế giới, tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp. Nguyên nhân chính là do?
A. dân Việt Nam thích sống ở nông thôn hơn
B. kinh tế nước ta còn chậm phát triển.
C. nước ta mới ở giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá.
D. nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nước ta.
Câu 1: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển - hướng thành?
A. Đông Bắc
B. Đông Nam
C. Tây Bắc
D. Đông Tây
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Vùng biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào?
A. Trung Quốc
B. Thái Lan.
C. Mianma.
D. Philippin.
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Sự khác biệt về hướng chuyên môn hóa cây công nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên chủ yếu là do sự khác biệt về?
A. địa hình.
B. khí hậu.
C. đất
D. sông ngòi.
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 4: Điền vào câu sau: “Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có, tiêu biểu cho thiên nhiên vùng biển...”
A. nhiệt đới gió mùa.
B. nhiệt đới.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Hướng địa hình của vùng núi đông bắc là?
A. hướng vòng cung
B. hướng đông bắc - tây nam
C. hướng đông - tây
D. thấp dần từ tây bắc - đông nam.
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu sau đây:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ SẢN PHẨM TỪ NĂM 2010 – 2014
| Cơ cấu giá trị xuất khẩu | 2010 | 2012 | 2014 |
| Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản | 31 | 42,1 | 44 |
| Hàng CN nhẹ và TTCN | 46,1 | 37,8 | 39,4 |
| Hàng nông sản | 14,7 | 13,5 | 10,1 |
| Hàng lâm sản | 1,1 | 1,2 | 1,3 |
| Hàng thủy sản | 5 | 5,3 | 5,2 |
| Vàng phi tiền tệ | 0,1 | 0,1 | 0 |
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Cơ cấu giá trị xuất khẩu tăng liên tục.
B. Năm 2014, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.
C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng lâm sản có xu hướng tăng.
D. Năm 2014, hàng thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cảm Nhân
- 10 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
24 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
34 người đang thi
- 1.1K
- 51
- 40
-
74 người đang thi
- 1.4K
- 17
- 40
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận