Câu hỏi:

Sắp xếp này sau đây miêu tả đúng thứ tự các bộ phận trong một đơn vị chức năng của thận?

319 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A.  Nang cầu thận và cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, bóng đái.

B.  Mạch máu, ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp.

C.  Mạch máu, ống lượn gần, ống lượn xa, bóng đái.

D.  Nang cầu thận và cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Biểu hiện nào sau đây không xuất hiện ở tuổi dậy thì?

A.  Cơ quan sinh dục phát triển.

B.  Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn hoạt động mạnh.

C.  Thay đổi giọng nói.

D.  Da xuất hiện nếp nhăn, khô ráp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Bộ phận nào của não có thể tích lớn nhất?

A.  Tiểu não

B.  Não giữa

C.  Đại não

D.  Cầu não

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định sau đây là đúng?

A.  Tinh trùng có 2 loại..

B.  Đến tuổi dậy thì ở nữ các tế bào trứng mới được hình thành.

C.  Ở nam có 2 đường dẫn nước tiểu và tinh dịch riêng.

D. Ở nam có 2 đường dẫn nước tiểu và tinh dịch riêng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Biểu hiện nào khả năng cao người phụ nữ bắt đầu có thai?

A.  Tăng tiết khí hư

B.  Tính nết thay đổi

C.  Mất kinh nguyệt trên 3 tháng

D.  Mọc nhiều mụn trứng cá

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Lớp niêm mạc tử cung biến đổi thế nào để tạo thuận lợi cho trứng làm tổ?

A.  Lớp niêm mạc dãn ra

B.  Lớp niêm mạc trở nên gồ ghề

C.  Lớp niêm mạc mỏng đi

D.  Lớp niêm mạc dày lên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Thói quen nào sau đây tốt cho việc giữ cho cơ thể khỏe mạnh?

A.  Tập thể dục để ra mồ hôi tích cực 2 tiếng mỗi ngày.

B.  Uống nhiều bia để kích thích đi tiểu nhiều để thanh lọc cơ thể.

C.  Sử dụng cà phê, nước tăng lực, rượu thường xuyên để kích thích hưng phấn hệ thần kinh giúp tăng tập trung.

D.  Ăn nhiều để tích trữ năng lượng vào mỡ, cơ thể có thể sử dụng lúc cần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh