Câu hỏi: Sai số độ cao của điểm khống chế đo vẽ so với điểm độ cao cơ sở gần nhất không được vượt quá:

285 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. 1/3 khoảng cao đều ở vùng núi

B. 1/6 khoảng cao đều ở vùng núi

C. 1/10 khoảng cao đều ở vùng núi

D. 1/12 khoảng cao đều ở vùng núi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mật độ các điểm của lưới khống chế mặt bằng thi công đối với các công trình xây dựng công nghiệp nên chọn như thế nào? 

A. 1 điểm trên 1 đến 2 ha

B. 1 điểm trên 2 đến 3 ha

C. 1 điểm trên 3 đến 5 ha

D. 1 điểm trên 5 đến 10 ha

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tất cả các lỗ khoan sau khi khoan xong đều phải được thực hiện công tác nghiệm thu gồm các nội dung sau:

A. Nghiệm thu theo các nhiệm vụ kỹ thuật đã được quy định trong phương án kỹ thuật khoan

B. Nghiệm thu vị trí, cao độ và độ sâu khoan, các loại mẫu lấy, sổ kỹ thuật và các văn bản khác

C. Các nhiệm vụ kỹ thuật đã được quy định trong phương án kỹ thuật, nội dung ghi chép nhật ký

D. Phương án b và c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Loại công trình nào khi lập lưới khống chế thi công yêu cầu độ chính xác: mβ = 5", ms/s = 1/10000, mh = 6 mm/km?

A. Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi lớn hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích lớn hơn 10 ha

B. Xí nghiệp, các cụm nhà và công trình xây dựng trên phạm vi nhỏ hơn 100 ha, từng ngôi nhà và công trình riêng biệt trên diện tích từ 1 ha đến 10 ha

C. Nhà và công trình xây dựng trên diện tích nhỏ hơn 1 ha, đường trên mặt đất và các đường ống ngầm trong phạm vi xây dựng

D. Đường trên mặt đất và các đường ống ngầm ngoài phạm vi xây dựng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi đo vẽ ở khu vực đã xây dựng sử dụng các phương pháp nào để đo vẽ chi tiết?

A. Phương pháp tọa độ cực

B. Phương pháp giao hội góc, cạnh

C. Phương pháp tọa độ vuông góc

D. Cả ba phương pháp a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên