Câu hỏi: Quyết định ban hành Quy chế công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia. Ban hành kèm theo quyết định số:
A. Quyết định số 31/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
B. Quyết định số 32/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
C. Quyết định số 33/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Câu 1: Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quy định nhiệm vụ và quyền của giáo viên tại điều mấy?
A. Điều 30 và điều 31
B. Điều 32 và điều 33
C. Điều 34 và điều 35
D. Điều 36 và điều 37
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quy định tại điều 42 Quyền của học sinh, có mấy quyền:
A. 4 quyền
B. 5 quyền
C. 6 quyền
D. 7 quyền
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Quyết định số 32/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quy định cơ sở vật chất - thiết bị trường học về thư viện là:
A. Có thư viện đạt chuẩn theo quy định tiêu chuẩn thư viện phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 01/01/2003 và Quyết định số 02/2004/QĐBGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
B. Có thư viện đạt chuẩn theo quy định tiêu chuẩn thư viện phổ thông ban hành kèm theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003 và Quyết định số 01/2004/QĐBGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Quyết định số 32/2005/QĐ-BGDĐ ngày 24/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quy định cơ sở vật chất - thiết bị trường học là:
A. Diện tích khuôn viên nhà trường đảm bảo theo quy định về vệ sinh trường học của Bộ Y tế ban hành theo Quyết định số 1221/2000/QĐ-BYT ngày 18/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế: không dưới 5m 2 /1 học sinh đối với vùng thành phố, thị xã; không dưới 9m 2 /1 học sinh đối với các vùng còn lại
B. Diện tích khuôn viên nhà trường đảm bảo theo quy định về vệ sinh trường học của Bộ Y tế ban hành theo Quyết định số 1221/2000/QĐ-BYT ngày 18/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế: không dưới 6m 2 /1 học sinh đối với vùng thành phố, thị xã; không dưới 10m 2 /1 học sinh đối với các vùng còn lại
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Thông tư số 36/2009/TT- BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tiêu chuẩn Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi mức độ 1 quy định học sinh là:
A. Huy động được 85% trở lên số trẻ em ở độ 6 tuổi vào lớp 1; Có 80% trở lên số trẻ em ở độ tuổi 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học, số trẻ em ở độ tuổi 11 tuổi còn lại đang học các lớp tiểu học
B. Huy động được 90% trở lên số trẻ em ở độ 6 tuổi vào lớp 1; Có 80% trở lên số trẻ em ở độ tuổi 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học, số trẻ em ở độ tuổi 11 tuổi còn lại đang học các lớp tiểu học
C. Huy động được 95% trở lên số trẻ em ở độ 6 tuổi vào lớp 1; Có 80% trở lên số trẻ em ở độ tuổi 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học, số trẻ em ở độ tuổi 11 tuổi còn lại đang học các lớp tiểu học
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT, ngày 27/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định xếp loại giáo dục và xét khen thưởng học sinh Tiên tiến là:
A. Xếp loại Khá: những môn học xếp hạnh kiểm loại Thực hiện đầy đủ (Đ), đồng thời HLM.N của các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt loại khá trở lên và HLM.N của các môn học đánh giá bằng nhận xét đạt loại Hoàn thành (A+)
B. Xếp loại Khá: những môn học xếp hạnh kiểm loại Thực hiện đầy đủ (Đ), đồng thời HLM.N của các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt loại khá trở lên và HLM.N của các môn học đánh giá bằng nhận xét đạt loại Hoàn thành (A)
C. Xếp loại Khá: những môn học xếp hạnh kiểm loại Thực hiện đầy đủ (Đ), đồng thời HLM.N của các môn học đánh giá bằng điểm kết hợp với nhận xét đạt loại khá trở lên và HLM.N của các môn học đánh giá bằng nhận xét đạt loại Hoàn thành (A) và Chưa hoàn thành (C)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 8
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án
- 532
- 0
- 29
-
53 người đang thi
- 371
- 0
- 30
-
10 người đang thi
- 345
- 0
- 30
-
25 người đang thi
- 277
- 1
- 30
-
31 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận