Câu hỏi: Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

361 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C.  Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF 

D. Dạng chuẩn 2NF

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

A. Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

B. Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.

C. Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.

D. Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

A. Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin .

B. Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.

C. Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

D. Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin .

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

A. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING, WHERE , ORDER  BY 

B. SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY   HAVING  , ORDER  BY 

C. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

D. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING  , ORDER BY

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

A. Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

B. Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

C. Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

D. Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nếu A->B  và  A->C thì suy ra:

A. AA->C

B. A ->AB

C. A->BC

D. AB->BC

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

A. Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

B. Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

C. Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp.

D. Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm