Câu hỏi: Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

646 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Thưc hiện được các phép cập nhật

B. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

C. Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

D. Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

A. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING, WHERE , ORDER  BY 

B. SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY   HAVING  , ORDER  BY 

C. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

D. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING  , ORDER BY

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

A. (Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.

B. (Số chứng mionh thư,  mã nhân viên) -> Quá trình công tác

C. (Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng

D. (Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

A. Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

B. Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.

C. Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.

D. Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Mệnh đề GROUP BY ... HAVING

A. Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

B. Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

C. Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

D. Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. 

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm