Câu hỏi: Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

719 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Thưc hiện được các phép cập nhật

B. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

C. Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

D. Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi:

A. Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng.

B. Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.

C. Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng

D. Tối ưu về không gian lưu trữ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là:

A. Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng.

B. Nhằm tối ưu hoá truy vấn

C. Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ.

D. Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. 

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C.  Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF 

D. Dạng chuẩn 2NF

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

A. Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

B. Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

C. Một quan hệ có nhiều hàng

D. Một quan hệ có nhiều cột.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

A. Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.

B. Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin.

C. Loại bỏ dị thường thông tin

D. Không tổn thất thông tin.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm