Câu hỏi: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

309 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING, WHERE , ORDER  BY 

B. SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY   HAVING  , ORDER  BY 

C. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

D. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING  , ORDER BY

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phép chiếu PROJECT là phép toán:

A. Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

B. Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

C. Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

D. Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi:

A. Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng.

B. Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.

C. Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng

D. Tối ưu về không gian lưu trữ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Phép chèn thêm là phép toán:

A. Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng

B. Chèn vào CSDL các thuộc tính mới.

C. Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ ý

D. Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

A. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

B. Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.

C. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

A. (Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.

B. (Số chứng mionh thư,  mã nhân viên) -> Quá trình công tác

C. (Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng

D. (Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Các toán hạng trong các phép toán là:

A. Các thuộc tính

B. Các biểu thức

C. Các bộ n_giá trị

D. Các quan hệ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm