Câu hỏi: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

299 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING, WHERE , ORDER  BY 

B. SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY   HAVING  , ORDER  BY 

C. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

D. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING  , ORDER BY

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phép chèn thêm là phép toán:

A. Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng

B. Chèn vào CSDL các thuộc tính mới.

C. Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ ý

D. Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

A. Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.

B. Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

C. Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

D. Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C.  Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF 

D. Dạng chuẩn 2NF

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

A. (Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.

B. (Số chứng mionh thư,  mã nhân viên) -> Quá trình công tác

C. (Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng

D. (Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:

A. Quan hệ

B. Tệp dữ liệu

C. Chuỗi dữ liệu.

D. Cơ sở dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

A. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

B. Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

C. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

D. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm