Câu hỏi: Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT

304 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING, WHERE , ORDER  BY 

B. SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY   HAVING  , ORDER  BY 

C. SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY

D. SELECT, FROM , GROUP BY   HAVING  , ORDER BY

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:

A. Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.

B. Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

C. Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

D. Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

A. Tính toàn vẹn của dữ liệu.

B. Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

C. Tính độc lập của dữ liệu.

D. Tính phụ thuộc dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:

A. Thực hiện tích Đề Các và  phép chọn

B. Thực hiện tích Đề Các và  phép chiếu

C. Thực hiện phép chiếu và chia

D. Thực hiện phép chiếu và phép chọn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C.  Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF 

D. Dạng chuẩn 2NF

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

A. Không xuất hiện dị thường thông tin.

B. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

C. Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

D. Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:

A. Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.

D. Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm