Câu hỏi: Quản đốc, phó quản đốc phân xưởng (hoặc cấp tương đương), đội trưởng, đội phó đội sản xuất, kỹ thuật viên, kỹ sư trực tiếp sản xuất, công nhân (nhân viên) phải được huấn luyện, kiểm tra quy trình An toàn điện

335 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Mỗi năm 01 lần

B. Mỗi năm 02 lần

C. 02 năm 01 lần

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các chú ý an toàn khi làm việc với cần cẩu và cầu trục:

A. Chỉ những người đã được đào tạo, huấn luyện được phép buộc, móc cáp, ra tín hiệu nâng và điều khiển thiết bị nâng

B. Những người không có trách nhiệm không đứng hay đi lại bên dưới tải.

C. Không được có hành động làm phân tán sự chú ý của người vận hành hoặc người ra hiệu lệnh cẩu trong quá trình làm việc

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Theo Luật ATVSLĐ số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội, chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của bộ phận an toàn vệ sinh lao động tại cơ sở sản xuất?

A. Tham mưu cho người sử dụng lao động trong việc tổ chức thực hiện các hoạt động an toàn vệ sinh lao động

B. Tham mưu cho người sử dụng lao động trong việc giám sát các hoạt động an toàn vệ sinh lao động

C. Tham mưu cho người sử dụng lao động trong công tác kiểm tra an toàn vệ sinh lao động

D. Tham mưu cho người sử dụng lao động trong việc tổ chức hoạt động thanh tra an toàn vệ sinh lao động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Yêu cầu bạn đánh giá các yếu tố nguy hiểm nhất (nêu theo thứ tự ưu tiên, nguy hiểm nhất nêu trước) khi tiến hành cẩu vật nặng sử dụng loại cẩu di động (xe cẩu di động)

A. Cháy nổ; điện giật; chập điện; té ngã; vật rơi

B. Té ngã; vật rơi; đứt cáp; chập điện

C. Nền lún làm nghiêng cẩu; vật rơi; đứt cáp; tuột móc; vật được cẩu quay không kiểm soát; té ngã

D. Vật rơi; đứt cáp; tuột móc; vật được cẩu quay không kiểm soát; nền lún làm nghiêng cẩu; té ngã

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà không do lỗi của người lao động và bị suy giảm khả năng lao động 81% thì được người sử dụng lao động bồi thường với mức nào sau đây:

A. Cứ suy giảm khả năng lao động 1% được bồi thường 0,4 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

B. Bồi thường ít nhất 30 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

C. Bồi thường ít nhất 30 tháng tiền lương hiện hưởng

D. Bồi thường ít nhất 29,5 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà không do lỗi của người lao động và bị suy giảm khả năng lao động 81% thì được người sử dụng lao động bồi thường với mức nào sau đây:

A. Cứ suy giảm khả năng lao động 1% được bồi thường 0,4 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

B. Bồi thường ít nhất 30 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

C. Bồi thường ít nhất 30 tháng tiền lương hiện hưởng

D. Bồi thường ít nhất 29,5 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Theo Luật ATVSLĐ số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015 của Quốc hội quy định: người lao động có quyền nào sau đây?

A. Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc nếu thấy rõ nguy cơ gây tai nạn lao động gây ảnh hưởng nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của mình

B. Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc mà vẫn được trả đủ tiền lương và không bị coi là vi phạm kỷ luật lao động khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động đe dọa nghiêm trọng tính mạng hoặc sức khỏe của mình nhưng phải báo ngay cho người quản lý trực tiếp để có phương án xử lý

C. Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc nếu nguy cơ gây tai nạn lao động đã được người quản lý khắc phục

D. Không được từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc nếu thấy nguy cơ gây tai nạn lao động mà chỉ cần báo với cấp trên để giải quyết

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn An toàn điện - Phần 5
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên