Câu hỏi:

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?

573 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Ở kì trung gian, lúc các nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh và chưa nhân đôi

B. Ở kì trung gian, lúc các nhiễm sắc thể chuẩn bị đóng xoắn

C. Ở kì đầu của nguyên phân

D. Ở kì cuối của nguyên phân

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên ADN với các nuclêôtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện

A. A với T; T với A; G với X; X với G

B. A với U; U với A; G với X; X với G

C. A với U; T với A; G với X; X với G

D. A với X; X với A; G với T; T với G

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Các loại ribonuclêôtit cấu tạo nên ARN gồm?

A. A, T, G, X

B. A, T, U, X

C. A, U, G, X

D. A, T, U, G, X

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chức năng của tARN là

A. Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp mARN

B. Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

C. Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm khớp với mã sao trên mARN để tổng hợp protêin

D. Vận chuyển nuclêôtit tự do đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

A. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

B. 2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

C. 2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

D. 3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn trong chu kì tế bào?

A. Kì trước

B. Kì trung gian

C. Kì sau

D. Kì giữa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

A. Đại phân tử

B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C. Chỉ có cấu trúc một mạch

D. Được tạo từ 4 loại đơn phân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 17 (có đáp án): Mối quan hệ giữa gen và ARN
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 49 Câu hỏi
  • Học sinh