Câu hỏi:

Phân tử ARN được tổng hợp có trình tự các nuclêotit

286 Lượt xem
30/11/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Bổ sung với mạch mã gốc

B. Bổ sung với mạch mã sao

C. Bổ sung với mạch mã gốc trong đó T được thay bằng U

D. Bổ sung với mạch mã sao trong đó A được thay bằng U

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chức năng của tARN là

A. Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp mARN

B. Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

C. Vận chuyển axit amin tương ứng đến ribôxôm khớp với mã sao trên mARN để tổng hợp protêin

D. Vận chuyển nuclêôtit tự do đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

ARN không có đặc điểm nào dưới đây?

A. Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

B. Có 4 loại đơn phân tham gia vào thành phần cấu tạo là A, U, G, X

C. Chỉ có một mạch đơn

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trên ADN với các nuclêôtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện

A. A với T; T với A; G với X; X với G

B. A với U; U với A; G với X; X với G

C. A với U; T với A; G với X; X với G

D. A với X; X với A; G với T; T với G

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Điều nào sau đây nói về ARN là sai

A. Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN

B. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C. Chỉ có cấu tạo một mạch đơn

D.  Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Loại ARN nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền ?

A. ARN vận chuyển

B. ARN thông tin

C. ARN ribôxôm

D. Cả A, B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 17 (có đáp án): Mối quan hệ giữa gen và ARN
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 49 Câu hỏi
  • Học sinh