Câu hỏi:

Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung:

1. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.

2. Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3, …

3. Tiến hành thí nghiệm chứng minh.

4. Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn. Thứ tự thực hiện các nội dung trên là:

333 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. 4 – 2 – 3 – 1

B.    4 – 2 – 1 – 3.

C.   4 – 3 – 2 – 1.

D. 4 – 1 – 2 – 3.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là:

A. Tính trạng      

B. Kiểu hình       

C.    Kiểu gen     

D.    Kiểu hình và kiểu gen

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Dòng thuần là:

A.    Dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp

B.    Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình

C.    Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội

D.    Dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Kí hiệu F(filia) có nghĩa là gì?

A.    Cặp bố mẹ xuất phát

B.    Giao tử đực

C.    Giao tử cái

D.    Thế hệ con

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cặp tính trạng nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản

A.    Mắt xanh – mắt đen

B.    Lông xù – lông mượt

C.    Quả dài – quả ngọt

D.    Có sừng và không sừng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cặp tính trạng tương phản là:

A.    Hai trạng thái khác nhau của một cặp gen nhưng biểu hiện trái ngược nhau

B.    Hai trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau

C.    Hai tính trạng của cơ thể biểu hiện trái ngược nhau

D.    Hai tính trạng khác nhau của một cặp gen nhưng biểu hiện trái ngược nhau

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm nào của đậu Hà lan giúp Menđen dễ dàng có được dòng thuần chủng

A.    Có nhiều cặp tính trạng tương phản

B. Tính trạng dễ nhận biết

C.    Có hoa đơn tính

D.    Tự thụ phấn bắt buộc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 1 (có đáp án): Menđen và Di truyền học
Thông tin thêm
  • 29 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 27 Câu hỏi
  • Học sinh