Câu hỏi:

Dòng thuần là:

539 Lượt xem
30/11/2021
3.3 9 Đánh giá

A.    Dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp

B.    Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình

C.    Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội

D.    Dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là:

A. Cặp gen tương phản                      

B. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản

C.    Hai cặp tính trạng tương phản      

D.    Cặp tính trạng tương phản

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện các phép lai?

A.    Thuận tiện cho việc tác động vào các tính trạng này

B. Dễ theo dõi những biểu hiện của tính trạng 

C.    Dễ thực hiện phép lai

D.    Cả A và B đều đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ví dụ nào sau đây là đúng với cặp tính trạng tương phản?

A.    Hoa kép và hoa đơn

B.    Hạt vàng và hạt trơn.

C.    Quả đỏ và quả tròn

D.    Thân cao và thân xanh lục

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong phương pháp nghiên cứu của Menđen không có nội dụng nào sau đây?

A. Dùng toán thống kê để phân tích số liệu thu được sau đó rút ra quy luật di truyền

B. Tạo dòng thuần chủng

C. Lai phân tích cơ thể P

D. Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:

A. Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính     

B.    Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

C.    Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu

D.    Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Giao tử được ký hiệu là

A.    G

B.    

C.    

D.    F1

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 1 (có đáp án): Menđen và Di truyền học
Thông tin thêm
  • 29 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 27 Câu hỏi
  • Học sinh