Câu hỏi: Phương pháp nào sau đây không được dùng để phân loại nhũ dịch:

192 Lượt xem
30/08/2021
4.0 10 Đánh giá

A. Pha loãng nhũ dịch với một lượng nước để khảo sát độ bền của nhũ dịch 

B. Đo độ dẫn điện của nhũ dịch

C. Nhuộm màu và quan sát nhũ dịch 

D. Đo kích thước các tiểu phân của hạt phân tán trong nhũ dịch

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho phản ứng xảy ra trong pin như sau: Sn4+ + Sn = 2Sn2+. Biểu thức tính sức điện động của pin là: 

A. \(E = {E^0} - \frac{{RT}}{{nF}}\ln \frac{{{\rm{[}}2S{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}S{n^{4 + }}{\rm{]}}}}\)

B. \(E = {E^0} + \frac{{RT}}{{nF}}\ln \frac{{{\rm{[}}2S{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}S{n^{4 + }}{\rm{]}}}}\)

C. \(E = {E^0} - \frac{{RT}}{{nF}}\ln \frac{{{{{\rm{[}}2S{n^{2 + }}{\rm{]}}}^2}}}{{{\rm{[}}S{n^{4 + }}{\rm{]}}}}\)

D. \(E = {E^0} + \frac{{RT}}{{nF}}\ln \frac{{{{{\rm{[}}2S{n^{2 + }}{\rm{]}}}^2}}}{{{\rm{[}}S{n^{4 + }}{\rm{]}}}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Dung dịch keo là hệ phân tán có kích thước hạt phân tán nằm trong khoảng:

A. Nhỏ hơn 10-8 cm 

B. Lớn hơn 10-3 cm

C. Từ 10-7 cm đến 10-5 cm

D. Từ 10-5cm đến 10-3 cm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cho pin: Zn/ZnSO4// CuSO4/Cu quá trình điện cực là:

A. \(Zn + 2e = Z{n^{2 + }}\)  và \(Cu - 2e = C{u^{2 + }}\)

B. \(Zn - 2e = Z{n^{2 + }}\)  và \(Cu + 2e = C{u^{2 + }}\)

C. \(Z{n^{2 + }} - 2e = Zn\)  và \(C{u^{2 + }} + 2e = Cu\)

D. \(Z{n^{2 + }} + 2e = Zn\)   và \(C{u^{2 + }} + 2e = Cu\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc chủ yếu vào:

A. Nhiệt độ

B. Áp suất 

C. Nồng độ

D. Thể tích

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thế điện cực của điện cực calomel được tính theo công thức sau:

A. 0,2678 - 0, 059logaCl-

B. 0,2678 + 0,059logaCl-

C. 0,2224 - 0,059logaCl-

D. 0,2224 + 0,059logaCl-

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hệ phân tán lỏng trong lỏng gọi là hệ:

A.  Huyền phù

B. Sương mù

C. Sol lỏng 

D. Nhũ tương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 10
Thông tin thêm
  • 15 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên