Câu hỏi: Phương pháp hàn nối các chi tiết kim loại hoặc hợp kim ở trạng thái rắn nhờ một kim loại trung gian (có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại cần hàn) được gọi là phương pháp hàn gì?

517 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Hàn khí

B. Hàn vảy

C. Hàn hồ quang bằng tay

D. Hàn hồ quang bán tự động

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong kỹ thuật rèn tự do, nguyên công đột có công dụng:

A. Kéo dài phôi và làm cho diện tích mặt cắt ngang của nó nhỏ xuống

B. Làm cho tiết diện của phôi tăng lên, chiều cao giảm xuống

C. Làm cho phôi có lỗ hoặc có chỗ lõm sâu xuống

D. Dùng để cắt phôi liệu thành từng phần

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Trục, bánh răng bằng thép cacbon thấp (C <0,25%) sau khi gia công cần:

A. Ủ và tôi sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

B. Thấm cacbon ở lớp bề mặt rồi đem tôi và ram

C. Thấm cacbon sau đó đem ủ và tôi

D. Tôi và ram sau đó đem thấm cacbon ở lớp bề mặt

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Mác thép 90W9Cr4VMo có:

A. 0,8%Cácbon, 9%Wonfram 4%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

B. 0,8%Côban, 0.9%Wonfram 4%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

C. 0,8%Cácbon, 9%Wonfram 40%Crom, 2% Vanadi 1% Môlipdden

D. 0,9%Cácbon, 9%Wonfram 4%Crom, 1% Vanadi 1% Môlipdden

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Vật liệu LCuZn4 được dùng để chế tạo các chi tiết:

A. Dụng cụ cắt

B. Dùng làm dây dẫn điện

C. Bạc lót

D. Ổ trượt hợp kim

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Hợp kim cứng nhóm III cacbít thường dùng làm lưỡi cắt để gia công:

A. Gia công các loại thép có độ cứng rất cao

B. Gia công phá các thỏi đúc

C. Các loại thép có độ bền cao và thép không gỉ

D. Các loại gang và thép có độ cứng thấp

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Thép SKD1 theo tiêu chuẩn JIS là thép:

A. Thép chế tạo bánh răng

B. Thép chế tạo vỏ máy

C. Thép chế tạo khuôn

D. Thép cacbon thông thường

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật liệu cơ khí - Phần 1
Thông tin thêm
  • 47 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên