Câu hỏi: Phương pháp đúc nào đòi hỏi kim loại đúc phải có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của vật liệu làm khuôn rất nhiều

453 Lượt xem
18/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Đúc li tâm

B. Đúc trong khuôn cát

C. Đúc trong khuôn kim loại

D. Đúc áp lực

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để đúc các chi tiết có kích thước lớn người ta thường dùng phương pháp đúc

A. Đúc li tâm

B. đúc trong khuôn cát

C. Đúc trong khuôn kim loại

D. Đúc áp lực

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Công dụng của đồ giá là

A. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc

B. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiệnlàm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao

C. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân

D. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Phương pháp gia công lỗ tâm nào sau đây có độ chính xác cao nhất

A. Khoan trên máy tiện

B. Khoan trên máy khoan bàn

C. Khoan trên máy khoan chuyên dùng

D. Khoan trên máy khoan cần

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp rèn là phương pháp tạo phôi phù hợp cho dạng sản xuất.

A. Sản xuất đơn chiếc

B. Sản xuất đơn chiếc và hàng loạt nhỏ

C. Sản xuất hàng khối và hàng loạt lớn

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đồ gá dùng để gá đặt nhiều loại chi tiết khác nhau là loại đồ giá

A. Đồ gia chuyên dùng

B. Đồ gá vạn năng

C. Đồ gia tổ hợp

D. Câu b và c đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Để đúc các chi tiết có hình dáng phức tạp người ta thường dùng phương pháp đúc

A. Đúc li tâm

B. Đúc trong khuôn cát

C. Đúc trong khuôn kim loại

D. Đúc áp lực

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm công nghệ chế tạo máy - Phần 1
Thông tin thêm
  • 12 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm