Câu hỏi: Phát biểu nào dưới đây là đúng về của nghiệp vụ huy động vốn của NHTM ?

199 Lượt xem
18/11/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Nghiệp vụ huy động vốn của NHTM làm giảm chi tiêu của công chúng

B. Nghiệp vụ huy động vốn của NHTM làm tăng khả năng thanh toán của công chúng

C. Nghiệp vụ huy động của NHTM vốn tạo cho khách hàng gửi tiền vừa tiết kiệm tiền vừa có thu nhập.

D. Cả A, B

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3: Tín dụng tiêu dùngcó những đặc điểm nào ?

A. Lãi suất cho vay thường cao so với các khoản cho vay cùng thời hạn khác.

B. Lãi suất cho vay thường cao so với các khoản cho vay cùng thời hạn khác, nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; mục đích linh hoạt; rủi ro cao; thời hạn vay cả ngắn, trung và dài hạn.

C. Nhu cầu tín dụng phong phú, đa dạng; thời hạn vay ngắn hạn.

D. Mục đích của tín dụng tiêu dùng rất linh hoạt; rủi ro thấp

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Để thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh cho khách hàng, ngân hàng có thể phát hành bảo lãnh bằng những hình thức nào?

A. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, lời hứa bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu

B. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo đảm cho bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu.

C. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu.

D. Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng nhiều hình thức như phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hợp đồng của khách hàng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Lãi suất tái chiết khấu của NHTW đối với các giấy tờ có giá của NHTM do ai quy định?

A. Do NHTW quyết định.

B. Do NHTM và khách hàng của NHTM xác định

C. Do NHTM quy định

D. Do các NHTM cùng xác định

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 6
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm