Câu hỏi: Phản ứng \(C{H_3}COOC{H_3} + NaOH \to C{H_3}COONa + C{H_3}OH\)  

227 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH

B. Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH

C. Phản ứng có bậc tổng quát là 1

D. Phản ứng có bậc tổng quát là 3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp: 

A. Ngưng tụ bằng pp hóa học

B. Phân tán bằng cơ học

C. Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi 

D. Phân tán bằng pepti hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:

A. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ + }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ + }}}.x{K^ + }\)

B. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n - x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }\)

C. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{K^ + }{I^ - }.(n + x){I^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{I^ + }\)

D. \({{\rm{[}}m(AgI)n.{I^ - }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{{x^ - }}}.x{K^ + }\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:

A. Thế hóa học

B. Thể nhiệt động học

C. Thế động học

D. Thế điện động học

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cấu tạo của keo AgI ở câu 78 có dạng: 

A. \({{\rm{[}}m(AgI)n.N{O_3}^ - .(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xA{g^ + }\)

B. \({{\rm{[}}m(AgI)n.A{g^ + }.(n - x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xN{O_3}^ - \)

C. \({{\rm{[}}m(AgI)n.A{g^ + }.(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xN{O_3}^ -\)

D. \({{\rm{[}}m(AgI)n.N{O_3}^ - .(n + x){K^ + }{\rm{]}}^{x - }}.xA{g^ + }\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2, FeCl3, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự: 

A. \({{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}\)

B. \({{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}\)

C. \({{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}}\)

D. \({{\rm{Y}}_{BaC{l_2}}} > {{\rm{Y}}_{KCl}} > {{\rm{Y}}_{FeC{l_3}}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 6
Thông tin thêm
  • 27 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên