Câu hỏi: Phân loại các tế bào máu, ngoại trừ:
A. Lớp tê bào gốc
B. Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa
C. Lớp các tế bào thực hiện chức năng
D. Lớp tế bào hủy nhân
Câu 1: Trong quá trình sản sinh hồng cầu:
A. Kích thước hồng cầu giảm dần
B. Kích thước hồng cầu tăng dần
C. Kích thước hồng cầu không thay đổi
D. Kích thước hồng cầu tăng rồi giảm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Progesteron thường có trong thuốc trợ thai bởi vì:
A. Giúp cho tinh trùng và trứng gặp nhau
B. Làm giảm co bóp tử cung và phát triển niêm mạc tử cung
C. Làm xuất hiện và bảo tồn các đặc tính sinh dục nữ thứ phát
D. Giúp phát triển tuyến vú để tạo sữa nuôi con
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cơ chế sinh lý của thuốc tránh thai dạng vỉ 21 viên là:
A. Tạo phản ứng miễn dịch ở tử cung ngăn hiện tượng làm tổ
B. Làm giảm khả năng di chuyển của tinh trùng
C. Tạo feedback âm lên trục vùng hạ đồi-tuyến yên-tuyến sinh dục
D. Giảm khả năng thụ thai của trứng và tinh trùng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: HCG có nồng độ cao nhất vào thời điểm sau khi thụ tinh:
A. 7 – 8 ngày
B. 14 ngày
C. 10 – 12 ngày
D. 16 tuần
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn câu sai. Hiện tượng mãn dục:
A. Ở phụ nữ thường trể hơn so với nam giới
B. Ở nam biểu hiện tình dục giảm dần rồi chấm dứt hoàn toàn
C. Kéo theo nhiều nguy cơ bệnh lý tim mạch, béo phì, đái tháo đường ở phụ nữ
D. Ở nữ là lúc buồng trứng ngừng hoạt động, không rụng trứng, dứt kinh
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cơ sở sinh lý của biện pháp tránh thai bằng thuốc tránh thai (thành phần progestin và estrogen) là:
A. Feedback âm lên sự bài tiết FSH và LH của tuyến yên gây ức chế phóng noãn
B. Kích thích bài tiết estrogen gây phù nề mô đệm và giảm tiết dịch tử cung
C. Kích thích bài tiết progesteron gây giảm tiết dịch nhầy cổ tử cung và teo mỏng nội tử cung
D. Giữ nồng độ estrogen và progesteron cao trong máu gây feedback dương lên sự bài tiết FSH và LH
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 44
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 751
- 35
- 50
-
35 người đang thi
- 622
- 13
- 50
-
35 người đang thi
- 605
- 13
- 50
-
26 người đang thi
- 644
- 13
- 50
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận