Câu hỏi: Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000:

259 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Nợ TK 511.8: 500.000 Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

B. Nợ TK 461: 500.000 Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

C. Nợ TK 466: 500.000 Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

D. Nợ TK 462: 500.000 Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627, 641, 642 /Có TK 153

B. Nợ TK 152, 242; Nợ TK 133 / Có TK 153

C. Nợ TK 153 / Có TK 142, 242

D. Nợ TK 142, 242 / Có TK 153

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 611

C. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

D. Nợ TK 154/ Có TK 152, 153

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Trường hợp kế toán Hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tuỳ thuộc vào các yếu tố nào:

A. Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ

B. Trị giá vật tư nhập trong kỳ

C. Trị giá vật tư tồn cuối kỳ

D. Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm:

A. Nguồn kinh phí hoạt động

B. Nguồn vốn kinh doanh

C. Nguồn kinh phí dự án

D. Tất cả các trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000

A. Nợ TK 111: 50.000 Có TK 521: 50.000

B. Nợ TK 661: 50.000 Có TK 461: 50.000

C. Nợ TK 111: 50.000 Có TK 461: 50.000

D. Nợ TK 521: 50.000 Có TK 461: 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi:

A. Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334)

B. Bên nợ TK BHXH (3321)

C. Bên nợ TK chi hoạt động (661)

D. Bên nợ TK chi dự án (662)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên