Câu hỏi:

Những yếu tố nào tham gia vào việc bơm máu đi nuôi cơ thể?

560 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Lực co bóp của tim, huyết áp, hoạt động của cơ.

B. Lực co bóp của tim, trọng lực, nhiệt độ môi trường.

C. Huyết áp, trọng lực, nhiệt độ môi trường.

D. Hoạt động của cơ, huyết áp, dịch bào tương.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vì sao có trường hợp bị sặc lên mũi?

A. Do nắp thanh quản chắn ngang ống dẫn xuống thực quản nên thức ăn bị đẩy toàn bộ lên mũi.

B. Do nắp thanh quản không đóng kín lỗ khí quản nên thức ăn bị đẩy lên mũi.

C. Do sự co bóp bất thường của thực quản sau khi nuốt đẩy thức ăn ngược lên mũi.

D. Do ống tiêu hóa dẫn xuống dạ dày bị tắc nên thức ăn bị nghẹn ở phần trên ống tiêu hóa, đẩy lên mũi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đâu không phải là cơ chế điều hòa thân nhiệt của cơ thề?

A. Tay chân trở lên tím ngắt khi lạnh

B. Toát mồ hôi khi nóng

C. Nổi da gà khi lạnh

D. Run rẩy khi lạnh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Tế bào không thể sống sót nếu thiếu thành phần nào?

A. Nhân

B. Lưới nội chất

C. Protein

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khi bị mỏi cơ nên làm gì để giúp cơ hồi phục nhanh?

A. Để yên, không hoạt động ở vùng cơ bị mỏi nữa.

B. Hít sâu tích cực để lấy càng nhiều ôxi càng tốt.

C. Hoạt động mạnh để máu tuần hoàn đến vùng cơ mỏi nhanh hơn, cung cấp nhiều ôxi hơn.

D. Thả lỏng vùng cơ bị mỏi với các bài tập vận động nhẹ, xoa bóp cơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào là phản xạ?

A. Đi loạng choạng khi bị say rượu

B. Quay đầu về phía có tiếng động lạ.

C. Tế bào chết tự bong ra tạo thành lớp vảy mỏng trên da.

D. Giật người về phía trước khi đang ngồi trên xe buýt phanh gấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Cơ quan nào không thuộc đường dẫn khí?

A. Mũi

B. Thanh quản

C. Phổi

D. Phế quản

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh