Câu hỏi:

Cơ quan nào không thuộc đường dẫn khí?

531 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Mũi

B. Thanh quản

C. Phổi

D. Phế quản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Những yếu tố nào tham gia vào việc bơm máu đi nuôi cơ thể?

A. Lực co bóp của tim, huyết áp, hoạt động của cơ.

B. Lực co bóp của tim, trọng lực, nhiệt độ môi trường.

C. Huyết áp, trọng lực, nhiệt độ môi trường.

D. Hoạt động của cơ, huyết áp, dịch bào tương.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhưng thành phần nào tham gia vào phản ứng đông máu?

A. Tiểu cầu, huyết tương

B. Tiểu cầu, hồng cầu

C. Tiểu cầu, bạch cầu

D. Chất tơ máu, huyết tương

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vì sao người già thường gặp khó khăn khi cử động, thường bị đau các khớp?

A. Sụn đầu xương hóa cốt nhiều nên khó cử động.

B. Bao chứa dịch khớp ở người già thường bị thoái hóa, ngày càng khô và xẹp đi khiến hai sụn đầu xương va chạm vào nhau khi cử động.

C. Sụn đầu khớp ở người già ngày càng mỏng đi, không bao lấy đầu xương khiến xương cử động kém linh hoạt.

D. Ở người già, một số khớp động có xu hướng trở thành khớp bất động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Tại sao bị sâu răng?

A. Do hoạt động mạnh mẽ của các vi khuẩn trong các mảng bám thức ăn trong khoang miệng.

B. Do không đánh răng thường xuyên.

C. Do có sâu trong miệng.

D. Do tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nếu thực hiện hít vào gắng sức và thở ra gắng sức, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Thở ra gắng sức sẽ thải lớp khí cặn bên trong phổi ra ngoài, hít vào gắng sức giúp lấy lớp khí cặn mới từ môi trường.

B. Hít vào gắng sức lấy thêm một lượng dư khí gọi là khí bổ sung vào phổi, thở ra gắng sức thải lượng khí dự trữ trong phổi ra ngoài.

C. Thở ra gắng sức và hít vào gắng sức giúp tăng lượng khí lưu thông gấp 2 lần lượng khí lưu thông bình thường.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm nào của mũi không có chức năng làm ấm, ẩm, sạch không khí đưa vào phổi

A. Tuyến nước bọt

B. Tuyến mật

C. Tuyến tụy

D. Tuyến tiết niệu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 35 (có đáp án): Ôn tập học kì I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh