Câu hỏi: Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500?
A. Đề xuất được các giải pháp tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm
B. Đề xuất được các giải pháp thiết kế sơ bộ công trình, cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm
C. Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm
D. Đề xuất được cấu trúc tổ chức không gian toàn đô thị
Câu 1: Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị?
A. Xác định được viễn cảnh phát triển đô thị (tầm nhìn); Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị
B. Xác định được viễn cảnh phát triển toàn vùng; Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị
C. Xác định được các chiến lược phát triển cho toàn vùng; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị
D. Xác định được cấu trúc tổ chức không gian cho từng khu vực chức năng đô thị; Đề xuất được các giải pháp chi tiết Thiết kế đô thị
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?
A. Không quá 700m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
B. Không quá 500m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
C. Không quá 300m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 500m.
D. Không quá 300m.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
A. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
B. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
C. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 5000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
D. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 5000 người.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?
A. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bệnh viện, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
B. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bến xe, trạm y tế, nhà thi đấu, điểm sinh hoạt văn hóa.
C. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
D. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường dạy nghề, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
A. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%.
B. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 2%.
C. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 15%.
D. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 25%.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?
A. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 20%
B. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 60%
C. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 90%
D. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 80%.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 45
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 459
- 1
- 50
-
43 người đang thi
- 407
- 0
- 50
-
79 người đang thi
- 373
- 0
- 50
-
10 người đang thi
- 375
- 2
- 50
-
29 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận