Câu hỏi: Những nguyên tắc dẫn truyền xung thần kinh trên sợi trục:

184 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Dẫn truyền một chiều và diện thế giảm dần dọc theo sợi trục

B. Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân noron

C. Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt

D. Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt  

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu sai. Đặc điểm dẫn truyền xung động trên sợi trục:

A. Tuân theo quy luật “tất hoặc không” và chỉ dẫn truyền trên noron còn nguyên vẹn

B. Tốc độ dẫn truyền phụ thuộc vào đường kính của sợi và sự có mặt của myelin

C. Dẫn truyền xung động trên từng sợi không lan sang sợi khác trong một bó sợi

D. Xung động chỉ lan truyền một chiều từ đuôi gai sang thân và đến sợi trụ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Bộ phận của noron tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến là:

A. Thân 

B. Đuôi gai

C. Chủ yếu ở thân, một phần ở đuôi gai

D. Chủ yếu ở đuôi gai, một phần ở thân

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chất truyền đạt thần kinh, chọn câu sai:

A. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ ở túi synap được tái sử dụng

B. Chất truyền đạt thần kinh phân tử lớn ở túi synap không được tái sử dụng

C. Được tổng hợp ở sợi trục và cúc tận cùng

D. Chất truyền đạt thần kinh phân tử nhỏ được khử bằng 3 cách

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chất truyền đạt thần kinh được sản xuất ở:

A. Thân noron và cúc tận cùng 

B. Thân noron và sợi trục

C. Sợi trục và cúc tận cùng

D. Cúc tận cùng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Kích thích với cường độ tăng dần trên ngưỡng thì xung động thần kinh nơron sẽ:

A. Tăng cả biên độ và tần số

B. Tăng biện độ, tần số không đổi

C. Tăng tần số, biên độ không đổi

D. Không thay đổi về cả tần số và biên độ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sợi C có tốc độ dẫn truyền:

A. 0,5 – 2 cm/s 

B. 0,5 – 2 dm/s 

C. 0,5 – 2 m/s 

D. 0,5 – 2 mm/s

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên