Câu hỏi: Những đối tượng sau thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN:

296 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Văn phòng chủ tịch nước

B. Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân các cấp

C. Các tổ chức phi chính phủ

D. Tất cả các đối tượng trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Xác định câu đúng nhất?

A. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, tổ chức HT tài khoản

B. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức Sổ sách, tổ chức HT tài khoản

C. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức chứng từ, tổ chức BCTC

D. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, HT tài khoản, sổ sách kế toán và BCTC

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Xác định câu đúng nhất?

A. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 3118

B. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 5118

C. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 531

D. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 211

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Giá thực tế của vật liệu, công cụ, dụng cụ xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:

A. Nhập trước xuất trước

B. Thẻ song song

C. Kiểm kê định kỳ

D. Kê khai thường xuyên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Xác định câu đúng nhất?

A. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký – Sổ cái

B. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung

C. Đơn vị HCSN có thể tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung

D. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chứng từ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ không gia hạn nợ thì khoản nợ vay được chuyển sang nợ quá hạn kế toán ghi:

A. Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132)

B. Bên có TK cho vay quá hạn (3132)

C. Bên có TK cho vay trong hạn (3131)

D. A và C

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 2
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên