Câu hỏi: Những đối tượng sau đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN?

248 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Văn phòng chính phủ

B. Bộ, cơ quan ngang bộ

C. Uỷ ban nhân dân tỉnh

D. Công ty trách nhiệm hữu hạn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giá thực tế của vật liệu, công cụ, dụng cụ xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:

A. Nhập trước xuất trước

B. Thẻ song song

C. Kiểm kê định kỳ

D. Kê khai thường xuyên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ không gia hạn nợ thì khoản nợ vay được chuyển sang nợ quá hạn kế toán ghi:

A. Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132)

B. Bên có TK cho vay quá hạn (3132)

C. Bên có TK cho vay trong hạn (3131)

D. A và C

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chế độ kế toán HCSN áp dụng cho:

A. Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi

B. Tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi

C. Văn phòng quốc hội

D. Tất cả các đối tượng trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xác định câu đúng nhất?

A. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 311

B. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 5118

C. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị bằng tiền mặt, ghi: Nợ TK 631/Có TK 411

D. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 111

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Xác định câu đúng nhất?

A. Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 008

B. Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 465

C. Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 462

D. Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 461 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 2
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên