Câu hỏi: Những địa chỉ nào thuộc về lớp A:

661 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. 10001100. 11001100. 11111111. 01011010

B. 11001111. 11110000. 10101010. 01010101

C. 01111010. 10100101. 11000011. 11100011

D. 11011010. 10101010. 01010101. 11110011

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thiết bị Router cho phép:

A. Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

B. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

C. Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets.

D. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain

Xem đáp án

30/08/2021 11 Lượt xem

Câu 2: Server là gì?

A. Là một máy tính, cài đặt chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

B. Là một tập hợp các máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

C. Là một chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

D. Là một máy tính có cấu hình mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Thiết bị Hub cho phép:

A.  Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

B. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

C. Giúp định tuyến cho các packets

D.  Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 4: Định dạng đơn vị thông tin tại lớp Ứng dụng là?

A. Bản tin.

B. Khung dữ liệu.

C. Đoạn dữ liệu.

D. Gói dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Chức năng của giao thức bản tin điều khiển (ICMP- lệnh ping) là?

A. Định tuyến lại.

B. Điều khiển luồng; Phát hiện sự không đến đích.

C. Kiểm tra các host ở xa có hoạt động hay không.

D. Điều khiển luồng.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Subnet mask 255.255.0.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

A.  Lớp C.

B. Lớp A.

C. Lớp D.

D. Lớp B.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 164 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 49 Câu hỏi
  • Người đi làm