Câu hỏi: Những chứng từ sau chứng từ nào được sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu?

234 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Giấy rút dự toán bằng tiền mặt

B. Bảng chấm công

C. Phiếu thu, Giấy báo Có

D. Biên bản giao nhận TSCĐ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi tài khoản kế toán nào?

A. Bên nợ TK chi phí hoạt động (611)

B. Bên có TK tạm ứng (141)

C. Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (334)

D. Bên nợ TK tạm ứng (141)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Thu hồi số chi đã chi hộ cho cấp dưới bằng tiền mặt kế toán đơn vị cấp trên ghi:

A. Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 1388 - Phải thu khác

B. Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 136 - Phải thu nội bộ

C. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 336- Phải trả nội bộ

D. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 131- Phải thu khách hàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thuế GTGT của TSCĐ mua ngoài dùng cho hoạt động sự nghiệp được tính vào đâu?

A.  Chi hoạt động

B. Nguyên giá TSCĐ

C. Chi dự án

D. Chi hoạt động SXKD Trước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khoản kinh phí sử dụng cho dự án được NSNN cấp thuộc nguồn thu nào?

A. Thu hoạt động SXKD dịch vụ

B. Thu hoạt động do NSNN cấp

C. Thu phí, lệ phí được khấu trừ để lại

D. Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi tài khoản kế toán nào?

A. Bên có TK phải trả người lao động (334)

B. Bên nợ TK phải trả người lao động (334)

C. Bên nợ TK BHXH (3321)

D. Bên có TK BHXH (3321)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Trong đơn vị HCSN chi phí thu mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào tài khoản kế toán nào?

A. Bên nợ TK nguyên liệu, vật liệu (152)

B. Bên nợ TK công cụ, dụng cụ (153)

C. Bên nợ TK chi hoạt động (611)

D. Bên nợ TK khoản nhận trước chưa ghi thu ghi chi (366)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên