Câu hỏi: Nhóm năng lực nào sau đây là năng lực đặc thù/chuyên biệt trong dạy học môn Vật lý:

287 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. NL tưởng tượng không gian

B. NL tính toán hóa học

C. NL tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lý

D. NL thực địa, NL thực hiện trong phòng thí nghiệm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kỹ thuật dạy học nào thường được sử dụng trong đánh giá, nhận xét (ví dụ kết quả làm việc nhóm của HS)

A. Kỹ thuật Bản đồ tư duy

B. Kỹ thuật phản hồi “3 lần 2”

C. Kỹ thuật Mảnh ghép

D. Kỹ thuật Khăn phủ bàn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Kiểu đánh giá nào khó có thể đánh giá được năng lực vận dụng kiến thức của HS:

A. Qua các bài tập tình huống, bài tập có nội dung thực tế

B. Qua câu hỏi trắc nghiệm kiến thức truyền thống

C. Qua sản phẩm/hồ sơ các hoạt động học tập…

D. Qua Rubric (bảng tiêu chí đánh giá)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các đặc trưng nào sau đây không thuộc dạy học định hướng phát triển năng lực học sinh:

A. GV chủ yếu là người tổ chức, hỗ trợ, trọng tài; HS tự lực và tích cực lĩnh hội tri thức

B. HS phải hình thành được kiến thức và vận dụng kiến thức giải quyết các nhiệm vụ gắn thực tiễn

C. Sử dụng đa dạng các phương pháp và các kỹ thuật dạy học tích cực

D. Đánh giá chỉ thông qua câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đánh giá giáo viên THCS có các tiêu chuẩn:

A. Tiêu chuẩn 2,3

B. Tiêu chuẩn 1,2

C. Cả tiêu chuẩn 1,2 và 3

D. Tiêu chuẩn 1,3

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Các thành phần năng lực tương ứng theo bốn trụ cột của Unesco là:

A. Học để biết, học để làm, học để cùng chung sống và học để tự khẳng định mình

B. Năng lực tư duy, năng lực làm việc, năng lực giao tiếp, năng lực cá thể

C. Năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội, năng lực cá thể

D. Năng lực kiến thức, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực quan hệ xã hội, năng lực khẳng định bản thân

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Hệ số lương của GV THCS hạng 2 được quy định như sau:

A. 2,34 – 4,98

B. 4,40 – 6,78

C. 2,10 – 4,89

D. 4,00 – 6,38

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm thi thăng hạng giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm