Câu hỏi:

Nhận xét nào sau đây đúng về kinh tế của Nhật Bản?

863 Lượt xem
17/11/2021
3.7 16 Đánh giá

A. Dịch vụ phát triển mạnh nhưng tỉ trọng trong cơ cấu GDP thấp hơn công nghiệp.

B. Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại.

C. Ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế.

D. Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

SEAGAMES là cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua yếu tố nào?

A. các dự án, chương trình phát triển.

B. các hoạt động văn hóa, thể thao.

C. việc kí kết các hiệp ước.

D. việc thông qua các diễn đàn.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Các thành phố lớn ở miền Đông Trung Quốc là gì?

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Vũ Hán.

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Tân Cương, Vũ Hán.

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Côn Minh.

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Laxa.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 4:

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là gì?

A. đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

B. tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

C. để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D. sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

Xem đáp án

17/11/2021 11 Lượt xem

Câu 5:

Những phát minh nổi bật của Trung Quốc thời cổ, trung đại là gì?

A. La bàn, giấy, kĩ thuật in, thuốc súng.

B. La bàn, giấy, kĩ thuật in, bóng đèn.

C. La bàn, giấy, thuốc súng, máy hơi nước.

D. La bàn, giấy, tàu thủy, ô tô.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 6:

Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Thường Xuân 2
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh