Câu hỏi:

Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là gì?

898 Lượt xem
17/11/2021
3.1 11 Đánh giá

A. nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít.

B. nhiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

C. nhiều kim loại màu ( vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn.

D. nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do đâu?

A. nhập cư. 

B. tỉ suất sinh cao.

C. tỉ suất gia tăng tự nhiên.

D. tuổi thọ trung bình tăng cao.

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Câu 2:

Khu vực I trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển còn cao chủ yếu do đâu?

A. Có truyền thống sản xuất nông nghiệp

B. Dân số đông và tăng nhanh

C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Ở các thành phố lớn, ngoài chất thải ra môi trường chưa được xử lí, ô nhiễm môi trường còn do nguyên nhân

A. nhiều công trình đang xây dựng.

B. sản xuất nông nghiệp ven các thành phố.

C. sản xuất tiểu thủ công nghiệp.

D. khí thải của các phương tiện giao thông.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 5:

Đâu không phải lí do hình thành tổ chức ASEAN?

A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

B. Có những nét tương đồng về văn hóa, xã hội

C. Có trình độ phát triển kinh tế tương đồng

D. Cùng nằm trong khu vực Đông Nam Á

Xem đáp án

17/11/2021 14 Lượt xem

Câu 6:

Các công ti xuyên quốc gia có thể chi phối mạnh nhiều ngành kinh tế chủ yếu do đâu?

A. cơ cấu sản xuất hàng hóa đa dạng.

B. sản xuất nhiều sản phẩm quan trọng.

C. nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.

D. phân bố ở nhiều quốc gia khác nhau.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK1 môn Địa lí 11 năm 2020 của Trường THPT Tân Bằng
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh