Câu hỏi:

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có thể coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê?

413 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. A. Địa hình có nhiều cao, sơn nguyên rộng lớn.

B.  Đất feralit tập trung qui mô lớn và giàu mùn.

C.  Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt, ẩm cao.

D.  Nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ở nước ta lúa gạo là cây lương thực chính không phải do

A. A. khí hậu và đất đai phù hợp để trồng.

B.  năng suất cao, người dân quen dùng.

C.  có nhiều lao động tham gia sản xuất.

D.  chỉ có lúa gạo mới sinh trưởng tốt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

A. A. Quảng Nam, Đà Nẵng, Huế, Bình Định.

B.  Đà Nẵng, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

C.  Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

D.  Đà Nẵng, Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào sau đây?

A. A. Chăm, Mông, Hoa

B.  Tày, Thái, Nùng.

C.  Mường, Dao, Khơme.

D.  Ê-đê, Gia-rai, Ba-na.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giao thông nước ta?

A. A. Tuyến đường số 9 nối Đông Hà với Đà Nẵng.

B.  Tuyến đường số 19 nối Pleiku với Tuy Hòa.

C.  Mạng lưới đường ô tô phủ rộng khắp cả nước.

D.  Đường biển dài nhất là Hải Phòng - Đà Nẵng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhận định nào sau đây không phải thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới?

A. A. Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.

B.  Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực, hiện đại.

C.  Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng và khá vững chắc.

D.  Hội nhập nền kinh tế khu vực diễn ra nhanh chóng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh