Câu hỏi:

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có thể coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê?

359 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. A. Địa hình có nhiều cao, sơn nguyên rộng lớn.

B.  Đất feralit tập trung qui mô lớn và giàu mùn.

C.  Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt, ẩm cao.

D.  Nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây?

A. A. Nông nghiệp và lâm nghiệp.

B.  Khoáng sản và thuỷ sản.

C.  Nông nghiệp và thuỷ sản.

D.  Lâm nghiệp và thuỷ sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A. A. thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

B.  Một số tài nguyên thiên nhiên bị xuống cấp.

C.  Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

D.  Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

A. A. Quảng Nam, Đà Nẵng, Huế, Bình Định.

B.  Đà Nẵng, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

C.  Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

D.  Đà Nẵng, Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

A. A. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

B.  Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.

C.  Lao động đông tập trung ở các thành phố, thị xã.

D.  Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên nhân chủ yếu tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta ở nông thôn cao hơn thành thị là do

A. A. nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động.

B. B. biện pháp kế hoạch hóa gia đình khó áp dụng ở nông thôn.

C.  mặt bằng dân trí và mức sống của người dân còn thấp.

D.  quan niệm trời sinh voi sinh cỏ nên người dân đẻ nhiều.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi vào lớp 10 môn Địa Lí năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh