Câu hỏi: Nhân tố nào không tác động đến dự báo nhu cầu?
A. Luật pháp
B. Chu kì kinh doanh
C. Thiên tai
D. Dịch vụ hậu mãi
Câu 1: Hai nội dung quan trọng nhất của hệ thống kiểm soát sản xuất:
A. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng và quản lý hàng dự trữ
B. Kiểm soát hàng tồn kho và quản lý thành phẩm
C. Kiểm soát thành phẩm và sản phẩm dở dang, quản lý nguyên vật liệu
D. Quản lý thành phẩm và kiểm soát chất lượng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Các mục tiêu cụ thể nhằm thực hiện thực hiện mục tiêu tổng quát là đảm bảo thỏa mãn tối ưu nhu câu của khách hàng trên cơ sở sử dụng hiệu quả nhất các yếu tố đầu vào ngoại trừ:
A. Bảo đảm chất lượng sản phẩm và dịch vụ theo đúng yêu cầu của khách hàng
B. Giảm chi phí sản xuất tới mức thấp nhất để tạo ra một đơn vị đầu ra
C. Rút ngắn thời gian sản xuất sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ
D. Yếu tố trung tâm của sản xuất là quá trình xử lý và chuyển hóa
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Sắp xếp đúng thứ tự của các biến động nhu cầu theo thời gian:
A. Theo mùa, chu kì, xu hướng, biến đổi ngẫu nhiên
B. Xu hướng, theo mùa, chu kì, biến đổi ngẫu nhiên
C. Chu kì, xu hướng, theo mùa
D. Biến đổi ngẫu nhiên, xu hướng, theo mùa, chu kì
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Để giám sát và kiểm soát dự báo, ta dựa vào đâu?
A. Độ lệch tuyệt đối trung bình (MAD)
B. Hệ số co dãn (k)
C. Hệ số tương quan (r)
D. Hệ số san bằng mũ (α)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Điều độ sản xuất ( hoạch định lịch trình sản xuất) là:
A. Sử dụng máy tính để xác định lượng nhu cầu độc lập cần đáp ứng đúng thời điểm
B. Những hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất trong từng tuần cụ thể và phân giao công việc cho từng đơn vị cơ sở, từng bộ phận, từng người lao động trong hệ thống sản xuất
C. Nâng cao chất lượng của công tác quản lý các yếu tố, bộ phận của toàn bộ quá trình sản xuất từ đó đưa ra chiến lược phát triển cho doanh nghiệp
D. Căn cứ để xác định có nên sản xuất hay không nên sản xuất. Nếu tiến hành sản xuất thì cần thiết kế hệ thống sản xuất như thế nào để đảm bảo thỏa mãn được nhu cầu của người tiêu dùng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Dự báo trung hạn là:
A. Khoảng thời gian dự báo thường từ 3 tháng tới 3 năm
B. Khoảng thời gian dự báo có thể 1 năm nhưng thường ít hơn 3 tháng
C. Khoảng thời gian từ 3 năm hoặc hơn 3 năm
D. Khoảng thời gian từ 1 năm đến 5 năm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 7
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 538
- 9
- 29
-
78 người đang thi
- 373
- 3
- 30
-
37 người đang thi
- 430
- 3
- 30
-
91 người đang thi
- 431
- 0
- 30
-
45 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận