Câu hỏi:

Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với nhân đôi ADN ở E. coli là:

1. Chiều tái bản ;                    

2. Hệ enzim tái bản;

3. Nguyên liệu tái bản;           

4. Số lượng đơn vị tái bản;

5. Nguyên tắc tái bản.

Câu trả lời đúng là:

671 Lượt xem
30/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. 1, 2 

B. 2,3 

C. 2, 4 

D. 3, 5

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành có đặc điểm:

A. Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc 

B. Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn 

C. Theo chiều 3’ đến 5’ 

D. Được nối lại với nhau nhờ enzim nối Hylaza

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Giả sử trong môi trường chứa vi khuẩn E. coli được bổ sung ađênin đánh dấu phóng xạ và các loại nucleotit còn lại thì không đánh dấu phóng xạ. Điều gì sẽ xảy ra khi ADN của tế bào nhân đôi một lần?

A. Một ADN con chứa ađênin phóng xạ, nhưng ADN con kia chứa timin phóng xạ. 

B. Cả hai ADN con sẽ chứa ađênin phóng xạ. 

C. Cả hai ADN con sẽ chứa timin phóng xạ. 

D. Tất cả 4 loại nucleotit đều chứa phóng xạ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong nhân đôi ADN, enzim có vai trò nối các đoạn okazaki với nhau là

A. Helicaza 

B. ADN pôlimeraza 

C. ARN pôlimeraza 

D. Ligaza

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của ADN xảy ra ở

A. Lục lạp, nhân, trung thể. 

B. Ti thể, nhân, lục lạp. 

C. Nhân, trung thể. 

D. Nhân, ti thể.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y 

B. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn 

C. Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ – 5’ 

D. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Quá trình nhân đôi ADN (Có đáp án)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 54 Phút
  • 54 Câu hỏi
  • Học sinh