Câu hỏi: Nhà thầu biên soạn Quy trình thi công một hạng mục xây dựng đã trình Tư vấn giám sát và được thông qua. Nếu xẩy ra sai sót thi ai chịu trách nhiệm: 

188 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Nhà thầy xây dưng

B. Tư vấn GS đã duyệt Quy trình đó

C. Cả a và b

D. Chủ đầu tư

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sai lệch về độ ẩm của đất đắp so với độ ẩm tốt nhất dao động trong khoảng nào để khi đắp đất đạt được khối lượng thể tích khô lớn nhất?

A. Đối với đất dính 10%; đối với đất không dính 20% của độ ẩm tốt nhất 

B. Đối với đất dính 20%; đối với đất không dính 10% của độ ẩm tốt nhất

C. 10% không phân biệt loại đất

D. 20% không phân biệt loại đất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chiều cao cho phép bê tông rơi tự do khi đổ bê tông:

A. Dưới 1 m

B. Dưới 1.5 m

C. Dưới 2 m

D. Dưới 3 m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Yêu cầu về độ mài mòn trong thùng quay của đá làm lớp ballast đường sắt phải nhỏ hơn giá trị nào sau đây?

A. 10 % khối lượng ban đầu

B. 20 % khối lượng ban đầu

C. 30 % khối lượng ban đầu

D. 50 % khối lượng ban đầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: TVGS xử lý thế nào trong trường hợp: khi đang thực hiện dự án, phát hiện thấy tem hiệu chuẩn của thiết bị thí nghiệm – thử nghiệm đã hết hiệu lực...

A. Không có ý kiến gì vì thiết bị đã được kiểm tra trước khi chấp thuận cho PTN hoạt động trong dự án.

B. Tiếp tục cho làm thí nghiệm, sau đó yêu cầu PTN kiểm tra hiệu chuẩn bổ sung.

C. Không có xử lý gì vì các phép thử trước đây cũng đã tiến hành trên chính thiết bị ấy.

D. Đình chỉ thí nghiệm, yêu cầu PTN mời đơn vị có chức năng đến kiểm tra, hiệu chuẩn lại.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi chọn phương pháp lao lắp kết cấu nhịp cầu BTCT, cần xem xét yếu tố nào dưới đây?

A. Chiều dài nhịp, trọng lượng khối dầm cần cẩu lắp

B. Số lượng nhịp

C. Địa hình, địa chất, thuỷ văn

D. Cả 3 yếu tố trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 24
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên