Câu hỏi: Nguyên tắc MFN là các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu đãi:

552 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

B. Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

C. Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố nào sau đây không phải đặc trưng của tài chính quốc tế?

A. Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị.

B. Sự thiếu hoàn hảo của thị trường.

C. Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội.

D. Không chịu sự chi phối của tình hình chính trị và kinh tế của mỗi nước.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 2: Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu:

A. Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước.

B. Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách Nhà nước.

C. Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội.

D. Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 3: Các quan hệ ……..thể hiện đường lối đối nội, đối ngoại của nhà nước.

A. Tài chính.

B. Kinh tế.

C. Tài chính quốc tế.

D. Tín dụng quốc tế.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ là:

A. Các tổ chức thuộc Liên hợp quốc

B. Viện trợ của các tổ chức của một nước cho một nước khác.

C. Viện trợ do các tổ chức phi chính phủ thực hiện.

D. Viện trợ của các tổ chức quốc tế và các chính phủ

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Viện trợ của các chính phủ là ………….giữa các nước có thỏa thuận tay đôi với nhau.

A. Viện trợ đa phương.

B. Viện trợ song phương.

C. Viện trợ quốc tế có hoàn lại.

D. Viện trợ song phương và đa phương.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: AFTA có mục đích là tạo ra:

A. Biểu thuế quan chung

B. Chính sách kinh tế chung

C. Đồng tiền chung

D. Thị trường mậu dịch tự do

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên