Câu hỏi: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động do lắp đặt máy móc không tốt thường là:

380 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Có khả năng tạo ra ứng suất quá lớn sẽ là nguyên nhân trực tiếp giảm độ chính xác của máy

B. Gây ra rung động sẽ dẫn đến làm nứt hoặc biến dạng các chi tiết máy

C. Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt

D. a và b đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chất lượng của trang bị nối đất có thể bị giảm do ảnh hưởng của các yếu tố nào đây:

A. Độ ẩm

B. Tác động cơ học

C. Ăn mòn do hóa chất

D. Cả ba loại trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Để đảm bảo an toàn, những mệnh lệnh không đúng Quy trình an toàn và các quy trình có liên quan khác, có nguy cơ mất an toàn cho người hoặc thiết bị thì người nhận lệnh có quyền:

A. Không chấp hành

B. Không chấp hành, nếu người ra lệnh không chấp thuận thì người nhận lệnh vẫn phải chấp hành, sau đó được quyền báo cáo với cấp trên

C. Không chấp hành và báo cáo với cấp trên

D. Không chấp hành, nếu người ra lệnh không chấp thuận thì người nhận lệnh được quyền báo cáo với cấp trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để nối đất bảo vệ thiết bị ta dùng biện pháp nào sau đây:

A. Nối đất làm việc

B. Nối đất an toàn (nối đất bảo vệ)

C. Nối đất chống sét

D. Cả ba loại trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Các biện pháp chủ động đề phòng tai nạn do điện gây ra là:

A.  Đảm bảo tốt cách điện của thiết bị

B. Đảm bảo khoảng cách an toàn, bao che, rào chắn các bộ phận mang điện

C. Sử dụng điện áp thấp, máy biến áp cách ly. Sử dụng tín hiệu, biển báo, khóa liên động

D. Tất cả các câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Người chỉ đạo chung khi công việc do nhiều đơn vị công tác của cùng một tổ chức hoạt động điện lực thực hiện là:

A. Người cấp phiếu

B. Người cho phép

C.  Người lãnh đạo công việc

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 13
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên