Câu hỏi: Nguồn kinh phí hoạt động do NSNN cấp trong các đơn vị HCSN gồm nguồn nào?
A. Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và không thường xuyên
B. Nguồn vốn kinh doanh
C. Nguồn thu phí, lệ phí được khấu trừ, để lại
D. Nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài
Câu 1: Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý của đơn vị kế toán cấp I quy định thế nào?
A. 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
B. 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
C. 30 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
D. 45 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đối tượng nào thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN?
A. Tập đoàn kinh tế nhà nước
B. Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân các cấp
C. Công ty Cổ phần
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước 1 thành viên
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Khi đơn vị rút dự toán kinh phí hoạt động để sử dụng kế toán ghi vào tài khoản kế toán nào?
A. Bên nợ TK dự toán chi hoạt động (008)
B. Bên có TK dự toán chi hoạt động (008)
C. Bên Nợ TK chi phí hoạt động (611)
D. Bên Có TK chi phí hoạt động (611)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng lệnh chi tiền thực chi chuyển vào tài khoản tiền gửi Kho bạc kế toán ghi:
A. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 008- Dự toán chi hoạt động
B. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 012- Lệnh chi tiền thực chi
C. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền
D. Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Có TK 012- Lệnh chi tiền thực chi
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi tài khoản kế toán nào?
A. Bên nợ TK chi phí hoạt động (611)
B. Bên có TK tạm ứng (141)
C. Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (334)
D. Bên nợ TK tạm ứng (141)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Thu hồi số chi đã chi hộ cho cấp dưới bằng tiền mặt kế toán đơn vị cấp trên ghi:
A. Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 1388 - Phải thu khác
B. Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 136 - Phải thu nội bộ
C. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 336- Phải trả nội bộ
D. Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 131- Phải thu khách hàng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 14
- 2 Lượt thi
- 30 Phút
- 20 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công có đáp án
- 859
- 16
- 20
-
29 người đang thi
- 538
- 3
- 20
-
77 người đang thi
- 601
- 4
- 20
-
24 người đang thi
- 325
- 2
- 20
-
73 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận