Câu hỏi:

Người ta nuôi cấy các mẫu mô của thực vật hoặc từng tế bào trong ống nghiệm rồi sau đó cho chúng tái sinh thành cây. Phưong pháp này có ưu điểm nổi trội là:

307 Lượt xem
30/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. A. Các cây con có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái dị hợp tử nên có ưu thế lai cao.

B. B. Nhân nhanh các giông cây quý hiếm, từ một cây ban đầu tạo ra các cây có kiểu gen khác nhau

C. C. Các cây con có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp tử nên tính di truyền ổn định.

D. D. Nhân nhanh các giống cây trồng, từ một cây tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A. A. Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep →  Đường phân.

B. B. Đường phân →  Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep.

C. C. Chu trình crep →  Đường phân →  Chuỗỉ chuyền electron hô hấp.

D. D. Đường phân →  Chu trình crep →  Chuỗi chuyền electron hô hấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Các kiểu hướng động dương của rễ là

A. A. hướng đất, hướng sáng, huớng hoá.

B. B.  hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

C. C. hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

D. D. hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

A. A. O2, ATP, NADPH

B. B. H2O; ATP, NADPH

C. C. NADPH , H2O, CO2

D. D. ATP, NADPH, CO2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn nào sau đây ?

A. A. Chuyển Nthành NH3

B. B. Chuyển từ NH4 thành NO3.

C. C. Từ nitrat thành N2.

D. D. Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chất được tách ra khôi chu trình Canvin đề khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

A. A. RiDP (ribulôzơ - 1.5 - điphôtphat).

B. B. APG (axit phốtphoglixêric).

C. C. AlPG (anđêhit photphoglixêric)

D. D. AM (axit malic).

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ nhận biết - P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh