Câu hỏi: Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt được hoàn thuế đã nộp trong trường hợp nào?
A. Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu
B. Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
C. Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu
D. Cả 3 trường hợp trên.
Câu 1: Ngày 09/01/2009, CSKD A chuyên kinh doanh du lịch mua xe ô tô 7 chỗ, giá chưa có thuế GTGT là 2 tỷ đồng. CSKD được khấu trừ thuế GTGT đầu vào là bao nhiêu.
A. 80 triệu.
B. 100 triệu.
C. 160 triệu.
D. 200 triệu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là:
A. Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong kỳ.
B. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp)
C. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp)
D. Không có câu nào trên là đúng.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Công ty du lịch Hà Nội ký hợp đồng du lịch với Công ty B tại Thái Lan theo hình thức lữ hành trọn gói cho 20 khách du lịch là 32.000 USD. Trong đó: Tiền vé máy bay đi về: 9.000 USD Chi phí trả cho phía nước ngoài: 1.000 USD Tỷ giá 1 USD = 18.000 VNĐ Giá tính thuế GTGT?
A. 32.000 x 18.000
B. 23.000 x 18.000
C. 22.000 x 18.000
D. 20.000 x 18.000
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Hàng hoá nào sau đây không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:
A. Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai
B. Bài lá
C. Rượu
D. Tàu bay dùng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Hàng hoá nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt:
A. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá.
B. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.
C. Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch.
D. Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Căn cứ tính thuế TTĐB là gì?
A. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó.
B. Thuế suất thuế TTĐB
C. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 22
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án
- 487
- 1
- 30
-
46 người đang thi
- 725
- 0
- 30
-
36 người đang thi
- 521
- 3
- 30
-
80 người đang thi
- 340
- 0
- 30
-
57 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận