Câu hỏi: Người nộp thuế TNDN bao gồm:

154 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế

B. Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế. 

C. Cả 2 đối tượng nêu trên.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3: Căn cứ tính thuế TTĐB là gì? 

A. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó.

B. Thuế suất thuế TTĐB

C.  Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:

A. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài.

B. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam.

C. Không có trường hợp nào nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Luật thuế TTĐB số 27/2008/QH12:

A. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2009;

B. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2010;

C. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009 đối với tất cả các mặt hàng chịu thuế TTĐB;

D. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009; các quy định đối với mặt hàng rượu và bia có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2010.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Giá tính thuế Tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:

A. Giá do cơ sở sản xuất bán ra.

B. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt.

C. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt và chưa có thuế Giá trị gia tăng.

D. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế Giá trị gia tăng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm