Câu hỏi: Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB:

202 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Người sản xuất sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB

B.  Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

C. Người mua sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán ở trong nước

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đới với các doanh nghiệp, thuế TNDN là loại khai thuế:

A. Theo tháng

B. Khai từng lần phát sinh

C. Tạm tính theo quý

D. Theo năm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Định kỳ phân bổ số thuế môn bài phải nộp:

A. Nợ tk 641/ Có tk 142

B. Nợ tk 627/ Có tk 242

C. Nợ tk 142/ Có tk 3339

D. Nợ tk 642/ Có tk 142

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Người khai thuế phải:

A. Có thể sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ khai thuế

B. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế

C. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế và các mẫu phụ lục kèm theo tờ khai

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ vào chứng tù thu và bảng tổng hợp phân bổ số thu, kế toán phản ánh số thu lệ phí công chứng phát sinh:

A. Nợ tk 331/ Có tk 3338

B. Nợ tk 111/ Có tk 511

C. Nợ tk 111/ Có tk 3339

D. Nợ tk 6425/ Có tk 331

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp:

A. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

B. Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ

C. Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

D. Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên