Câu hỏi:

Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

350 Lượt xem
30/11/2021
3.0 8 Đánh giá

A. Ngành trồng trọt cung cấp.

B. Ngành thủy sản cung cấp.

C. Công nghiệp chế biến cung cấp.

D. Ngành lâm nghiệp cung cấp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung ở vùng nào sau đây của nước ta?

A. A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

B. B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

C. C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

A. Lực lượng lao động dồi dào.

B. Thành tựu khoa học kĩ thuật.

C. Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

D. Kinh nghiệm sản xuất của con người.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình ngành thủy sản trên thế giới?

A. A. Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ngày càng giảm.

B. B. Thủy sản khai thác từ biển và đại dương chiếm khoảng 1/5 lượng cung cấp thủy sản trên thế giới.

C. C. Nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng thấp trong cơ cấu ngành thủy sản.

D. D. Các loài thủy sản chỉ được nuôi ở ao hồ sông ngòi nước ngọt, ruộng lúa, không thể nuôi ở nước lợ, nước mặn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Thực phẩm thủy sản khác với thực phẩm từ chăn nuôi là

A. Giàu chất đạm, dễ tiêu hóa.

B. Dễ tiêu hóa, không gây béo phì, có nhiều nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ.

C. Giàu chất béo, không gây béo phì.

D. Giàu chất đạm và chất béo hơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vai trò của thực phẩm thủy sản đối với sức khoẻ con người là

A. A. cung cấp đạm, các nguyên tố vi lượng.

B. B. cung cấp đạm, các nguyên tố đa lượng.

C. C. cung cấp béo, các nguyên tố vi lượng.

D. D. cung cấp béo, các nguyên tố đa lượng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 29 (có đáp án): Địa lí ngành chăn nuôi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 15 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh