Câu hỏi: Ngày 8/10 GBC 0231 Thu nợ khách hàng A bằng TGNH 750.000

197 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Nợ TK 331/ Có TK 112

B. Nợ TK 112/ Có TK 3111

C. Nợ TK 112/ Có TK 331

D. Nợ TK 112/ Có TK 3118 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngày 9/10 GBN 0032, PC 322 Cấp kinh phí cho ĐV cấp dưới bằng TGKB 120.000, bằng tiền mặt 80.000

A. Nợ TK 342/ Có TK 112,111

B. Nợ TK 335/Có TK 112,111

C. Nợ TK 661/ Có TK 112,111

D. Nợ TK 341/ Có TK 112,111

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Ngày 23/10 GBN235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên:

A. Nợ TK 661/Có TK 112

B. Nợ TK 662/ Có TK 112

C. Nợ TK 331/Có TK 112

D. Nợ TK 635/ Có TK 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên:

A. Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

B. Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

C. Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112

D. Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nợp 800.000

A. Nợ TK 5118/ Có TK 3332

B. Nợ TK 3332/ Có TK 1111

C. Nợ TK 5111/ Có TK 3332

D. Nợ TK 5111/ Có TK 111

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000 

A. Nợ TK 5118/ Có TK 3332

B. Nợ TK 3332/ Có TK 1111

C. Nợ TK 5111/ Có TK 3332

D. Nợ TK 5111/ Có TK 111

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 12
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên