Câu hỏi: Nếu lượng dư quá bé thì:

257 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Không đủ để hớt đi các sai lệch của phôi. 

B. Dao bị mòn nhanh. 

C. Xảy ra hiện tượng trượt dao trên bề mặt gia công. 

D. Cả a, b và c đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu sai: Lượng dư trung gian là:

A. Lượng dư giữa hai nguyên công (bước) liên tiếp nhau. 

B. Lượng dư giữa 2 bước liên tiếp nhau trong một nguyên công. 

C. Lượng dư giữa 2 nguyên công liên tiếp nhau. 

D. Lượng dư được xác định bằng hiệu số kích thước của nguyên công trước và kích thước của nguyên công đang thực hiện.  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai: Để nâng cao tính công nghệ trong kết cấu khi lắp ráp, ta cần thay đổi kết cấu sao cho:

A. Quá trình lắp ráp có thể tiến hành độc lập, song song. 

B. Quá trình lắp ráp có thể thực hiện đồng thời 2 mối lắp.

C. Tránh việc gia công cơ khi lắp ráp. 

D. Quá trình lắp ráp đạt năng suất cao nhất. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Để nâng cao tính công nghệ trong kết cấu khi lắp ráp, ta cần thay đổi kết cấu sao cho:

A. Độ chính xác của mối lắp ghép cao nhất. 

B. Mối ghép có độ cứng vững cao nhất. 

C. Mối ghép có độ tin cậy cao nhất. 

D. Quá trình lắp ráp đạt năng suất cao nhất. 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Tính công nghệ của kết cấu là tập hợp các tính chất của sản phẩm thể hiện:

A. Khả năng hao phí vật liệu một cách tối ưu. 

B. Tốn công sức một cách tối ưu. 

C. Thời gian chuẩn bị sản xuất, chế tạo, vận hành và sữa chữa ít hơn các chỉ tiêu tương ứng của các sản phẩm cùng loại. 

D. Cả a, b và c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu sai: phương pháp thống kê thực nghiệm có đặc điểm:

A. Tra cứu dễ dàng, nhanh chóng. 

B. Thường áp dụng cho dạng sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ. 

C. Thường được áp dụng khi gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 

D. Không xét đến các thành phần Rz, T,

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ chế tạo máy - Phần 12
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên