Câu hỏi:

Một thanh thép tròn đường kính 16mm và suất đàn hồi E = 2.1011 Pa. Giữ chặt một đầu thanh và nén đầu còn lại của nó bằng một lực F = 1,6.105 N để thanh này biến dạng nén đàn hồi. Tính độ co ngắn tỉ đối |∆l| của thanh ( l0là độ dài ban đầu, Δl là độ biến dạng nén).

399 Lượt xem
30/11/2021
3.9 10 Đánh giá

A. 0,695%

B. 0,415%

C. 0,688%

D. 0,398%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khi xét biến dạng đàn hồi kéo của vật rắn, có thể sử dụng trực tiếp:

A. Định luật III Niutơn

B. Định luật Húc.

C. Định luật II Niutơn

D. Định luật bảo toàn động lượng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén) phụ thuộc yếu tố nào dưới đây?

A. Độ lớn của lực tác dụng.

B. Độ dài ban đầu của thanh.

C. Tiết diện ngang của thanh.

D. Độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ứng dụng nào sau đây không phải của hiện tượng nở vì nhiệt:

A. Cốc thủy tinh bị nóng lên khi rót nước nóng vào.

B. Giữa hai thanh ray đường sắt có một khe hở.

C. Những dây dẫn điện thường được căng hơi chùng.

D. Các ống dẫn thường có những chỗ uốn cong.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt?

A. Đồng hồ điện tử

B. Nhiệt kế kim loại

C. Aptomat

D. Rơle nhiệt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây ?

A. Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi.

B. Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ.

C. Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn.

D. Cho mọi trường hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn tỉ lệ thuận với đại lượng nào dưới đây?

A. Tiết diện ngang của thanh

B. Ứng suất tác dụng vào thanh

C. Độ dài ban đầu của thanh

D. Cả ứng suất và độ dài ban đầu của thanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

21 câu trắc nghiệm Biến dạng cơ của vật rắn cực hay có đáp án
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 21 Phút
  • 21 Câu hỏi
  • Học sinh