Câu hỏi:

Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định. Cho hai cây đều có hoa hồng giao phấn với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình phần li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây hoa hồng: 6 25% cây hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các cây hoa hồng thuần chủng ở F2 có 2 loại kiểu gen.

II. Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3.

III. Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 4 cây hoa đỏ: 4 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.

IV. Cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 cây hoa đỏ: 2 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng.

156 Lượt xem
05/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết.

B. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

C. Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế.

D. Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Khi nói về ARN, phát biểu nào sau đây sai?

A. ARN được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen.

B. ARN tham gia vào quá trình dịch mã.

C. Ở tế bào nhân thực, ARN chỉ tồn tại trong nhân tế bào.

D. ARN được cấu tạo bởi 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Quan sát hình ảnh bệnh nhân dưới đây và cho biết phát biểu nào sau đây đúng

A. Đấy là bàn tay của một bé trai.

B. Bệnh/tật này do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định.

C. Bệnh/tật này biểu hiện ở nam và nữ với tỉ lệ ngang nhau.

D. Bệnh/tật này do gen trội nằm trên NST giới tính X quy định.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học của Trường THPT Lê Xoay
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh