Câu hỏi:
Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-12N. Vận tốc của electron là:
A. 109 m/s
B. 108 m/s
C. 1,6.106 m/s
D. 1,6.109 m/s
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc a = 600. Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ là F = 2.10-2N. Độ lớn của cảm ứng từ là:
A. l,4T
B. l,4.10-1T
C. l,4.10-2T
D. l .4.10-3T
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó biết m = 6,67.10-27kg, B = 2T, vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.
A. A. 1,2.10-13N
B. B. 1,98.10-13N
C. C. 3,21.10-13N
D. D. 3,4.10-13N
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Một proton chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức điện trường như hình vẽ. E = 8000V/m, v = 2.106m/s, xác định hướng và độ lớn :


A. A. hướng ra. B = 0,002T
B. hướng vào. B = 0,003T
C. hướng xuống. B = 0,004T
D. hướng lên. B = 0,004T
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50cm:
A. 4.10-6 T
B. 2.10-7/5 T
C. 5.10-7 T
D. 3.10-7 T
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v = 2.106m/s, xác định hướng và cường độ điện trường :


A. hướng lên, E = 6000V/m
B. hướng xuống, E = 6000V/m
C. hướng xuống, E = 8000V/m
D. hướng lên, E = 8000V/m
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: 50 câu trắc nghiệm Từ trường nâng cao (P1)
- 0 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 4: Từ trường
- 460
- 0
- 24
-
51 người đang thi
- 440
- 0
- 11
-
32 người đang thi
- 332
- 0
- 26
-
39 người đang thi

Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận